| 0 | Tính toán mô phỏng Lan truyền Nhiệt ven Sông Hậu do Nước thải Nhà máy nhiệt điện SócTrăng | 2951 HĐ-TVĐ3-MT | 25 | EVN | PECC-3 | Nguyễn Phi Khứ | Từ niệm Quốc
Nguyễn thanh Dân | 2007 | 2007 | 2007 | 103 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 1 | Tính toán và mô phỏng Lan truyền Nhiệt do thải nước ấm Nhà máy Nhiệt điện Quảng trạch-Quảng bình | 2824/HĐ-TVĐ3-MT | 30 | EVN | PECC-3 | Nguyễn Phi Khứ | Võ Thanh Loan
Huỳnh Thế Dân | 2007 | 2007 | 2007 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 2 | Mô phỏng Lan truyền Nhiệt trên Sông Đồng Tranh do Nước thải ấm từ Nhà máy Nhiệt điện Nhơn Trạch-Đồng nai | 0625 EVN-PECC 2 | 25 | EVN | PECC-2 | Nguyễn Phi Khứ | Nguyễn Thị Kim Yến
Từ niệm Quốc | 2006 | 2007 | 2007 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 3 | Mô phỏng Lan truyền Nhiệt ven Sông Hậu do Nước thải ấm NM Nhiệt điện Ô Môn 3&4 Cần thơ | 0622 EVN-PECC 2 | 20 | EVN | VESDEC HCMC | Nguyễn Phi Khứ | Huynh Thế Dân,
Từ Tuyết Hồng | 2006 | 2016 | 2006 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 4 | Mô phỏng Lan truyền Nhiệt ven Sông Hậu do Nước thải ấm NM Nhiệt điện Ô Môn 1&2 Cần thơ | 0152 EVN/PECC 3 | 30 | EVN | PECC-3 | Nguyễn Phi Khứ | Võ Thanh Loan
Từ Tuyết Hông | 2005 | 2005 | 2005 | 87 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 5 | Mô hình Toán học Đánh giá tác động Môi trường của Dự án Thủy điện SôngBung 4-Quảng nam | 0142 EVN/TVĐ3-MT | 120 | EVN | PECC3 | Nguyễn Phi Khứ | Nguyễn Thanh Dân
Từ niệm Quốc | 2005 | 2006 | 2008 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 6 | Mô phỏng Khuếch tán Nhiệt ven Biển do Nước thải ấm Nhà máy Nhiệt điện Nghi sơn-Thanh hóa | EVN-PECC3-04 | 25 | EVN | PEEC3 | Nguyễn Phi Khứ | Nguyễn Thanh Dân
Nguyễn Thái Vũ | 2004 | 2004 | 2005 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 7 | Mô hình Toán học Đánh giá tác động Môi trường của Dự án Thủy điện Dam’Bri-Lâm Đồng | 2359 EVN/TVĐ3-KH | 95 | EVN | PECC-3 | Nguyễn Phi Khứ | Từ Tuyết Hồng
Nguyễn Thanh Dân | 2004 | 2016 | 2006 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 8 | Đo đạc thực nghiệm sóng biển bằng thiết bị Sentinel ADCP | IAMI-05-02 | 25 | Viện Cơ học Ứng dụng TPHCM | Phòng Cơ học Biển và môi trường | Nguyễn Phi Khứ | Nguyễn Thanh Dân
Từ Niệm Quốc
Lư Quang Thuận | 2005 | 2016 | 2006 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 9 | Xây dựng phần mềm hỗ trợ giám sát môi trường trên cơ sở thiết bị dữ liệu vô tuyến | IAMI-04-09 | 25 | Viện Cơ học Ứng dụng TPHCM | Phòng Cơ học Biển và môi trường | Nguyễn Phi Khứ | Nguyễn Thanh Dân
Từ Niệm Quốc | 2004 | 2005 | 2005 | 87 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 10 | Mô hình lan truyền mặn hai chiều ngang trong nước ngầm ven biển | IAMI-03-04 | 20 | Viện Cơ học Ứng dụng TPHCM | Phòng Cơ học Biển và môi trường | Nguyễn Phi Khứ | Huỳnh Thế Dân
Võ Thị Thanh Loan | 2003 | 2004 | 2016 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 11 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý và sản xuất giáo trình điện tử tại ĐHQG-TPHCM | | 0 | Đại học Công Nghệ Thông Tin | Khoa Công Nghệ Phần Mềm | Nguyễn Trác Thức | | 2006 | 2007 | 2007 | 87 | 17/10/2016 | | Nguyễn Thị Thanh Trúc |
| 12 | Mô hình lan truyền dư lượng thuốc trừ sâu trong nước mặt và nước ngầm. | IAMI-99-12 | 25 | Viện Cơ học Ứng dụng TPHCM | Viện Khoa học VN | Nguyễn Phi Khứ | NCV Võ Thị Thanh Loan | 1999 | 2000 | 2016 | 88 | 17/10/2016 | 17/10/2016 | Nguyễn Phi Khứ |
| 13 | Phương pháp mở rộng thuật toán định vị dựa trên sóng Wi-Fi | CS2011-42-03 | 40 | JVN | JVN | TS. Nguyễn Tuấn Nam | | 2011 | 2011 | 2011 | 88 | 17/10/2016 | | Nguyễn Tuấn Nam |
| 14 | Định hướng di chuyển cho vật thể sử dụng kĩ thuật xử lí ảnh trên FPGA | C2011-02 | 20 | Đại học Công nghệ thông tin | Đại học Công nghệ thông tin | 80074-Lâm Đức Khải | | 2012 | 2012 | 2012 | 88 | 13/10/2016 | | Lâm Đức Khải |
| 15 | Chủ nhiệm đề tài “Thiết kế KIT ARM phục vụ công tác giảng dạy ở Khoa Kỹ thuật Máy tính”, cấp cơ sở Trường ĐH CNTT | | 0 | ĐH CNTT | ĐH CNTT | | | 2009 | 2010 | 2010 | 87 | 12/10/2016 | | Lê Hoài Nghĩa |
| 16 | Nghiên cứu và triển khai Hệ thống Đào tạo trực tuyến sử dụng IP Video Phone | D2013-03 | 80 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Đàm Quang Hồng Hải | Lê Kim Hùng | 2013 | 2015 | 2015 | 88 | 11/10/2016 | 10/12/2017 | Đàm Quang Hồng Hải |
| 17 | Hệ thống giao dịch trực tuyến chỉnh sửa ảnh | | 40 | Đại học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh | Đại học Công Nghệ Thông Tin | Nguyễn Văn Tiến | Nguyễn Hồ Duy Tri | 2016 | 2017 | 2016 | 86 | 11/10/2016 | 20/08/2019 | Nguyễn Hồ Duy Tri |
| 18 | Tư vấn việc làm dựa trên phân cụm người dùng | D2015-02 | 50 | Trường ĐH CNTT | Trường ĐH CNTT | Huỳnh Ngọc Tín | Nguyễn Hoàng Tú Anh
Nguyễn Quốc Dũng | 2015 | 2016 | 2017 | 87 | 11/10/2016 | 09/11/2017 | Nguyễn Hoàng Tú Anh |
| 19 | Xây dựng giải thuật lọc cộng tác dựa trên mạng suy diễn | C2011TS-01 | 40 | Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG Tp.HCM | Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG Tp.HCM | NCS. ThS. Đỗ Thị Minh Phụng | Trần Nam Dũng | 2011 | 2013 | 2013 | 87 | 11/10/2016 | 22/05/2019 | Đỗ Thị Minh Phụng |
| 20 | Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo máy phân loại hạt điều | | 0 | Đại học Bách Khoa TpHCM | Đại học Bách Khoa TpHCM | | | 2015 | 2016 | 2016 | 87 | 11/10/2016 | | Trương Văn Cương |
| 21 | Thiết kế lõi IP phân vùng ảnh dựa trên giải thuật GROWCUT sử dụng công nghệ SAED 90NM | | 0 | Đại học Bách Khoa TpHCM | Đại học Bách Khoa TpHCM | | | 2015 | 2015 | 2016 | 87 | 11/10/2016 | | Trương Văn Cương |
| 22 | Hệ khuyến nghị dựa trên ngữ cảnh và áp dụng trong khuyến nghị học tập trực tuyến | D2013-04 | 60 | Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG Tp.HCM | Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG Tp.HCM | NCS. ThS. Đỗ Thị Minh Phụng | ThS. Trần Anh Dũng (Khoa CNPM)
ThS. Nguyễn Công Hoan (Khoa CNPM) | 2014 | 2015 | 2015 | 88 | 11/10/2016 | 22/05/2019 | Đỗ Thị Minh Phụng |
| 23 | Nghiên cứu các kỹ thuật xử lý dữ liệu lớn, áp dụng cho việc xác định những cá nhân có tầm ảnh hưởng trong mạng xã hội | D2015-07/HĐ-KHCN | 30 | ĐHQG TP. HCM | Trường ĐH CNTT - ĐHQG TP. HCM | Ngô Thanh Hùng | 80339-Nguyễn Hồ Duy Tri
80340-Nguyễn Văn Tiến
80301-Nguyễn Hồ Duy Trí
80160-Vũ Minh Sang
80104-Dương Phi Long
| 2015 | 2016 | 2016 | 87 | 11/10/2016 | 29/09/2019 | Ngô Thanh Hùng |
| 24 | Nghiên cứu Chương trình giảng dạy môn Giải tích ngẫu nhiên chi Trường ĐH Công nghệ Thông tin. | C2009-01 | 30 | ĐH Quốc gia TP.HCM. | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | DƯƠNG TÔN ĐẢM | DƯƠNG NGỌC HẢO | 2009 | 2009 | 2009 | 88 | 28/09/2016 | | Dương Tôn Đảm |