| 0 | Các kỹ thuật duy trì độ đa dạng cho tính toán tiên hoá | C2024-26-05 | 200 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Lương Ngọc Hoàng | Lương Ngọc Hoàng, Nguyễn Bích Vân, Trần Đình Khang | 2024 | 2025 | | 103 | 20/08/2025 | | Lương Ngọc Hoàng |
| 1 | Nghiên cứu mô hình hỏi đáp trực quan tiếng Việt | C2023-26-08 | 140 | Đại học Quốc gia HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM | Nguyễn Văn Kiệt | Nguyễn Hiếu Nghĩa
Nguyễn Lưu Thuỳ Ngân
Huỳnh Văn Tín
Tô Quốc Huy | 2023 | 2025 | 2024 | 89 | 21/04/2025 | | Nguyễn Hiếu Nghĩa |
| 2 | Nhận diện hành động con người sử dụng tín hiệu không dây và các mô hình học sâu | C2023-26-03 | 150 | Trường ĐH Công nghệ thông tin (VNUHCM) | Trường ĐH Công nghệ thông tin (VNUHCM) | Nguyễn Tấn Hoàng Phước | PGS. TS. Lê Trung Quân
ThS. Nguyễn Khánh Thuật
ThS. Bùi Thanh Bình
KS. Nguyễn Văn Bảo
| 2023 | 2025 | 2025 | 103 | 07/04/2025 | 07/04/2025 | Nguyễn Tấn Hoàng Phước |
| 3 | Nghiên cứu và hiện thực các phương pháp phát hiện các đoạn khiêu dâm trong video và làm mờ các đối tượng khiêu dâm trong video | C2023-26-10 | 150 | Đại học Quốc gia TP.HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM | Phan Đình Duy | Vũ Đức Lung
Trần Hoàng Lộc
Nguyễn Thanh Thiện | 2024 | 2025 | | 103 | 24/02/2025 | | Trần Hoàng Lộc |
| 4 | Nghiên cứu các mô hình phát hiện đối tượng theo hướng tối ưu tài nguyên | DS2024-26-03 | 600 | Đại học Quốc gia TP.HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM | Vũ Đức Lung | Thân Thế Tùng
Nguyễn Thanh Thiện
Phan Đình Duy
Trần Hoàng Lộc | 2024 | 2025 | | 103 | 24/02/2025 | | Trần Hoàng Lộc |
| 5 | Giải pháp cộng tác trong xây dựng hệ thống phát hiện xâm nhập và săn tìm mối đe dọa dựa trên học liên kết tích hợp Blockchain | C2023-26-06 | 150000000 | Trường ĐH Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM | Trường ĐH Công nghệ thông tin | Trần Tuấn Dũng | Phan Thế Duy
Nghi Hoàng Khoa
Đoàn Minh Trung
Nguyễn Hữu Quyền
Đỗ Thị Thu Hiền
Đỗ Hoàng Hiển | 2023 | 2025 | 2024 | 88 | 06/12/2024 | | Trần Tuấn Dũng |
| 6 | Chuyển đổi phong cách ảnh có điều kiện với câu mô tả sử dụng các mô hình tạo sinh dựa trên học sâu | DS2024-26-06 | 970 | Đại học Quốc gia TP HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Nguyễn Vinh Tiệp | Nguyễn Thành Danh, Nguyễn Vũ Anh Khoa, Lưu Đức Tuấn, Đặng Văn Thìn, Nguyễn Đức Vũ, Trương Quốc Trường, Chế Quang Huy | 2024 | 2026 | | 103 | 09/08/2024 | 09/08/2024 | Nguyễn Vinh Tiệp |
| 7 | Kiến trúc phần cứng máy học sâu nhận diện làn đường giao thông tốc độ cao cho bài toán xe tự hành | DS2023-26-02 | 820 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Lâm Đức Khải | Phạm Quốc Hùng
Phạm Minh Quân
Hồ Ngọc Diễm
Trần Văn Quang
Ngô Hiếu Trường | 2023 | 2025 | 2025 | 88 | 31/07/2024 | 22/09/2025 | Phạm Minh Quân |
| 8 | Nghiên cứu và thiết kế hệ thống phát hiện cháy trên SoC-FPGA | C2024-26-16 | 200 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | 80350-Ngô Hiếu Trường | 80384-Phạm Thanh Hùng
80022-Hồ Ngọc Diễm
80533-Tạ Trí Đức
Huỳnh Lưu Hữu Nghĩa
Trần Quốc Sơn
Đặng Thái Thạch
Phan Mạnh Khương | 2024 | 2026 | | 103 | 16/07/2024 | | Ngô Hiếu Trường |
| 9 | Thiết kế SoPC dùng cho ứng dụng xử lý dữ liệu thời gian thực | B2009-18-31 Cấp ĐHQG loại C | 40 | ĐHQG-HCM | Trường ĐHKHTN | Thành Viên | Cao Trần Bảo Thương (Thành Viên); Huỳnh Hữu Thuận (Chủ Nhiệm); Lê Đức Hùng (Thành Viên); Tô Đình Thi (Thành Viên); Trần Thị Điểm (Thành Viên) | 2009 | 2010 | 2011 | 87 | 06/10/2023 | | Trần Thị Điểm |
| 10 | Thiết kế hệ thống nhúng trên FPGA và vi mạch Synthesizer dùng trong hệ thống TTS tiếng Việt | B2012-18-01TÐ Cấp ĐHQG loại B | 650 | ĐHQG-HCM | Trường ĐHKHTN | Tham gia | Bùi Trọng Tú (Thành Viên); Cao Trần Bảo Thương (Thành Viên); Huỳnh Hữu Thuận (Chủ Nhiệm); Nguyễn Xuân Thuận (Thành Viên); Trần Thị Điểm (Thành Viên); Vũ Hải Quân (Thành Viên) | 2012 | 2014 | 2015 | 86 | 06/10/2023 | 06/10/2023 | Trần Thị Điểm |
| 11 | Hệ thống dò tìm đối tượng và theo dõi chuyển động | B2007-18- 13 Cấp ĐHQG loại C | 24 | ĐHQG-HCM | Trường ĐHKHTN | Trần Thị Điểm | Cao Trần Bảo Thương (Thành Viên); Huỳnh Hữu Thuận (Chủ Nhiệm); Nguyễn Hữu Phương (Thành Viên); Trần Thị Điểm (Thành Viên) | 2007 | 2008 | 2009 | 88 | 06/10/2023 | 06/10/2023 | Trần Thị Điểm |
| 12 | Thiết kế ASIC dùng dấu chấm cố định cho thuật toán trị riêng vector riêng | B2012-18- 26 Cấp ĐHQG loại C | 40 | ĐHQG-HCM | Trường ĐHKHTN | Chủ nhiệm | Cao Trần Bảo Thương | 2012 | 2013 | 2013 | 87 | 06/10/2023 | 06/10/2023 | Trần Thị Điểm |
| 13 | NGHIÊN CỨU MẠNH ĐHQG-HCM: Nâng cao chất lượng nghiên cứu và ứng dụng vật liệu tiên tiến trong lĩnh vực năng lượng sạch, chăm sóc sức khỏe và lưu trữ dữ liệu | NCM2019 -50-01, ĐHQG- HCM | 6000 | ĐHQG-HCM | Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử | Phan Bách Thắng | Đoàn Lê Hoàng Tân, Nguyễn Hồ Thuỳ Linh, Lại Thị Hoa, Hoàng Văn Dũng, Trần Thị Như Hoa, Lê Nguyễn Bảo Thư, Vũ Thị Hạnh Thu, Tạ Thị Kiều Hạnh,... | 2019 | 2024 | | 103 | 13/07/2023 | 13/07/2023 | Lê Nguyễn Bảo Thư |
| 14 | Tách khí hydro hiệu quả từ điện phân nước biển của bề mặt giao diện đơn nguyên từ Đồng-Rhodium | Tách khí hydro hiệu quả từ điện phân nước biển của bề mặt giao diện đơn nguyên từ Đồng-Rhodium | 120 | ĐHQG-HCM | Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử | Trần Ngọc Quang | Trần Ngọc Quang, Lê Nguyễn Bảo Thư | 2022 | 2023 | 2023 | 88 | 13/07/2023 | | Lê Nguyễn Bảo Thư |
| 15 | Thiết kế chất xúc tác mô phỏng sinh học có cấu trúc xốp ứng dụng cho chuyển đổi trực tiếp khí methane thành methanol dựa trên phương pháp tính toán phiếm hàm mật độ | C2022- 50-03, ĐHQG- HCM | 100 | ĐHQG-HCM | Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử | Lê Nguyễn Minh Thông | Lê Nguyễn Bảo Thư, Lê Nguyễn Minh Thông | 2022 | 2023 | | 103 | 13/07/2023 | | Lê Nguyễn Bảo Thư |
| 16 | Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo repeater gắn trên thiết bị bay có tích hợp antenna đa hướng sử dụng trong mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN) | C2023-26-01 | 190 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Trịnh Lê Huy | Ngô Hiếu Trường
Nguyễn Mạnh Thảo
Phạm Thanh Hùng
SV. Lê Xuân Minh
SV. Võ Thị Tường Vy
SV. Vu Thủy Tiên
Prof. Fabien Ferrero | 2023 | 2024 | 2024 | 88 | 09/07/2023 | 06/02/2025 | Ngô Hiếu Trường |
| 17 | Nghiên cứu phương pháp biểu diễn tri thức về Luật Lao Động và Ứng dụng hỗ trợ truy vấn kiến thức luật | DS2023-26-04 | 870 | ĐHQG-HCM | Trường Đại học Công nghệ thông tin | Nguyễn Đình Hiển | Đoàn Thị Phương Diệp
Nguyễn Thanh Bình
Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Huỳnh Tuấn Anh
Trần Anh Dũng
Phạm Thi Vương
Vũ Minh Sang
Lê Thanh Trọng
Lê Văn Hinh
Đặng Việt Dũng | 2023 | 2025 | | 103 | 02/06/2023 | | Nguyễn Đình Hiển |
| 18 | Về tính tiệm cận của nghiệm của các hệ động lực | T2022-26-01 | 750 | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh | Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG HCM | Cao Thanh Tình | 80203-Thái Bảo Trân
80189-Đặng Lệ Thúy
80225-Lê Huỳnh Mỹ Vân
80096-Hà Mạnh Linh
80467-Phạm Ngọc Anh Thơ | 2022 | 2024 | 2023 | 89 | 12/05/2023 | 12/05/2023 | Cao Thanh Tình |
| 19 | Cải tiến thuật toán nhận dạng thống kê và áp dụng cho dữ liệu ảnh | C2023-26-12 | 130 | ĐHQG-HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG-HCM | 80214-Lê Hoàng Tuấn | PGS.TS. Võ Văn Tài,
80016-Phan Hoàng Chương,
80508-Nguyễn Văn Hợi. | 2023 | 2025 | 2024 | 89 | 25/04/2023 | 04/01/2024 | Lê Hoàng Tuấn |
| 20 | Áp dụng công nghệ Blockchain vào hệ thống quản lý chuỗi cung ứng để truy xuất nguồn gốc thực phẩm | C2022-26-05 | 100 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG TPHCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG TPHCM | Nguyễn Thị Anh Thư | Nguyễn Hoàng Tú Anh, Nguyễn Vinh Tiệp, Võ Tấn Khoa, Tạ Thu Thủy | 2022 | 2024 | | 103 | 12/12/2022 | | |
| 21 | Chuyển đổi các miền không gian ảnh trên dữ liệu không ghép cặp sử dụng mạng tạo sinh đối kháng | C2022-26-01 | 100 | Đại học quốc gia TP.HCM | Đại học Công nghệ thông tin | Nguyễn Vinh Tiệp | Nguyễn Thanh Danh
Nguyễn Vũ Anh Khoa
Lưu Đức Tuấn
Nguyễn Nhật Duy | 2022 | 2023 | 2023 | 89 | 14/09/2022 | 09/08/2024 | Nguyễn Vinh Tiệp |