| 0 | Công cụ trợ giúp tìm kiếm và sử dụng các tuyến xe bus nội thành TP. HCM dựa trên cơ chế xử lý câu truy vấn tiếng Việt | B2010-26-06 | 85 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | Nguyễn Tuấn Đăng | Trương Lê Hưng
Trương Quốc An | 2010 | 2011 | 2011 | 87 | 18/10/2016 | 18/10/2016 | Nguyễn Tuấn Đăng |
| 1 | Xây dựng công cụ tra cứu kho học liệu mở Việt nam với chức năng hỏi-đáp bằng tiếng Việt | B2009-26-01 | 50 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | Nguyễn Tuấn Đăng | Lương Quý Tịnh Hà | 2009 | 2010 | 2010 | 88 | 18/10/2016 | 18/10/2016 | Nguyễn Tuấn Đăng |
| 2 | Xây dựng công cụ tìm kiếm thông tin văn bản trên các website song ngữ | B2008-82-06 | 40 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | Nguyễn Tuấn Đăng | Nguyễn Trọng Chỉnh | 2008 | 2009 | 2010 | 88 | 18/10/2016 | 18/10/2016 | Nguyễn Tuấn Đăng |
| 3 | Tính toán hạt trong khám phá tri thức từ các hệ thống thông tin | C2013-26-3 | 180 | ĐHQG-HCM | Tr. ĐH CNTT | Nguyễn Phi Khứ | Nguyễn Thanh Trung
Ngô Thanh Hùng | 2013 | 2015 | 2015 | 87 | 17/10/2016 | | Nguyễn Phi Khứ |
| 4 | Định vị tức thời trong nhà bằng tìm kiếm | C2013-42-02 | 191 | JVN | JVN | TS. Nguyễn Tuấn Nam | | 2013 | 2014 | 2014 | 86 | 17/10/2016 | 17/10/2016 | Nguyễn Tuấn Nam |
| 5 | Đồng chủ nhiệm đề tài “Nghiên cứu quy trình thiết kế và đóng gói IP – Áp dụng quy trình cho một số lõi IP có tính ứng dụng cao trong thực tế” (mã số B2009-30-02TĐ), cấp trọng điểm ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh. | | 0 | ICDREC | ICDREC | | | 2009 | 2011 | 2011 | 87 | 12/10/2016 | | Lê Hoài Nghĩa |
| 6 | Xây dựng phần mềm mô phỏng hệ thống điều chế tín hiệu số dùng trong giảng dạy và thực tập các môn học về truyền thông trong ngành Công nghệ Thông tin | B2011-26-04 | 40 | Đại học Quốc gia TP HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Đàm Quang Hồng Hải | Phan Quốc Tín
Tô Nguyễn Nhật Quang | 2011 | 2013 | 2013 | 87 | 11/10/2016 | 10/12/2017 | Đàm Quang Hồng Hải |
| 7 | Xây dựng phần mềm mô phỏng hệ thống thu phát tín hiệu đa kênh dùng trong giảng dạy và thực tập các môn học về truyền thông | B2007-82-05 | 25 | Đại học Quốc gia TP HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Đàm Quang Hồng Hải | Đàm Quang Hồng Hải | 2007 | 2008 | 2008 | 88 | 11/10/2016 | 10/12/2017 | Đàm Quang Hồng Hải |
| 8 | Xây dựng hệ thống hỗ trợ E-LEARNING | B2006-76-09 | 60 | Đại học Công nghệ thông tin | Đại học Công nghệ thông tin | Nguyễn Trác Thức | Mai Xuân Hùng, Nguyễn Thị Thanh Trúc | 2006 | 2007 | 2007 | 87 | 11/10/2016 | 23/10/2018 | Nguyễn Trác Thức |
| 9 | Xây dựng hệ thống tự động xác định điệu thức trong giai điệu | B2006-76-12 | 28 | ĐHQG Tp.HCM | Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG Tp.HCM | ThS. Đỗ Thị Minh Phụng | ThS. Đỗ Anh Kiệt | 2006 | 2007 | 2008 | 87 | 11/10/2016 | 22/05/2019 | Đỗ Thị Minh Phụng |
| 10 | Mô hình ngẫu nhiên cho quản lý rủi ro trong bảo hiểm nhân thọ. | B2005-18-04-TĐ | 150 | Đại học Quốc gia TP.HCM. | ĐH Khoa học Tự nhiên. | TÔ ANH DŨNG | GS.TSKH NGUYỄN VĂN THU
PGS.TS NGUYỄN bÁC VĂN
TS. DƯƠNG TÔN ĐẢM
Th.S LÊ THỊ XUÂN MAI
CN LÊ VĂN VINH
CN HUỲNH HỮU KHANG. | 2005 | 2009 | 2009 | 88 | 28/09/2016 | 29/09/2016 | Dương Tôn Đảm |
| 11 | Đặc tính lớp quá trình Itô - Levy và ứng dụng trong dự báo, phân tích địa lý và thủy văn. | C2015-26-05 | 100 | Đại học Quốc gia TP.HCM. | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | TS.GVC Dương Tôn Đảm | Th.s Hà Mạnh Linh Thư ký
Th.s Nguyễn Ngọc Phụng. Tham gia
Th.s Đặng Kiên Cường. Tham gia | 2015 | 2016 | 2016 | 88 | 28/09/2016 | 28/09/2016 | Dương Tôn Đảm |
| 12 | Tiếp cận đại số cho việc biểu diễn tri thức có chứa toán tử | C2016-26-06 | 85 | ĐH CNTT | ĐH CNTT | Nguyễn Đình Hiển | Phạm Thi Vương
Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Hồ Long Vân | 2016 | 2017 | 2018 | 87 | 21/09/2016 | 19/10/2018 | Nguyễn Đình Hiển |
| 13 | Nghiên cứu xây dựng WebGIS hỗ trợ giao dịch nhà đất trên mạng | B2010-26-01 | 80 | Đại học Quốc gia TP.HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | | Lê Đức Trị | 2010 | 2013 | 2013 | 87 | 26/04/2016 | | Cao Thị Kim Tuyến |
| 14 | Gom cụm dữ liệu web video dựa trên cách tiếp cận kết hợp đặc trưng hình ảnh và đặc trưng văn bản | C2015-26-02 | 80 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin | Nguyễn Hoàng Tú Anh | Đỗ Văn Tiến
Ngô Đức Thành
Lê Đình Duy
Nguyễn Quang Phúc | 2015 | 2016 | 2016 | 88 | 07/04/2016 | 14/12/2016 | Đỗ Văn Tiến |
| 15 | Nhiệm vụ thường xuyên Phòng thí nghiệm Truyền thông Đa phương tiện | TX2015-26-01 | 150 | Đại học Quốc gia TP.HCM | Đại học Công nghệ Thông tin | Ngô Đức Thành | | 2015 | 2015 | 2015 | 88 | 29/12/2015 | 29/12/2015 | Ngô Đức Thành |
| 16 | Nghiên cứu phương pháp xác định cấu trúc cây tổng quát cho phân lớp đa văn bản | C2014-26-04 | 120 | ĐHQG-HCM | Trường ĐH CNTT | 80124 - Vũ Thanh Nguyên | 1. Th.S Lê Thanh Trọng
2. Th.S Nguyễn Phương Anh
3. Th.S Huỳnh Tuấn Anh
4. CN Mai Trọng Khai
5. Th.S Hùynh Nguyễn Khắc Huy | 2014 | 2015 | 2015 | 88 | 07/12/2015 | 07/12/2015 | Nguyễn Phương Anh |
| 17 | Phát triển các thành phần tri thức hàm và toán tử trên mô hình cơ sở tri thức các đối tượng tính toán | C2014-26-02 | 140 | ĐH CNTT | ĐH CNTT | Đỗ Văn Nhơn | Nguyễn Đình Hiển
Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Mai Trung Thành | 2014 | 2015 | 2015 | 87 | 04/12/2015 | 23/12/2015 | Nguyễn Đình Hiển |
| 18 | Mô hình tìm kiếm văn bản tiếng Việt dựa trên ngữ nghĩa cụm từ truy vấn | C2013-26-06 | 120 | ĐHQG-TPHCM | Đại học Công nghệ thông tin | Đỗ Thị Thanh Tuyền | Nguyễn Tuấn Đăng | 2013 | 2014 | 2015 | 88 | 27/11/2015 | 29/11/2015 | Đỗ Thị Thanh Tuyền |
| 19 | Công cụ tìm kiếm sách điện tử trong thư viện Gutenberg dựa trên cơ chế xử lý câu truy vấn tiếng Anh | B2010-26-02 | 60 | ĐHQG-TPHCM | Đại học Công nghệ thông tin | Đỗ Thị Thanh Tuyền | Nguyễn Trọng Chỉnh | 2010 | 2011 | 2012 | 87 | 27/11/2015 | 29/11/2015 | Đỗ Thị Thanh Tuyền |
| 20 | Nghiên cứu các phương pháp xác định cấu trức cây tổng quát cho phân đa lớp văn bản | C2014-26-04 | 120 | ĐHQG-HCM | Trường ĐH CNTT | 80124 – Vũ Thanh Nguyên | 1. ThS. Lê Thanh Trọng
2. ThS. Nguyễn Phương Anh
3. ThS. Huỳnh Tuấn Anh
4. CN. Mai Trọng Khang
5. ThS. Huỳnh Nguyễn Khắc huy | 2014 | 2015 | 2015 | 88 | 16/11/2015 | | Vũ Thanh Nguyên |
| 21 | Nghiên cứu và xây dựng phương pháp hiện thực vi mạch bất đồng bộ trên FPGA | B2009-20-07 | 0 | ĐHQG-HCM | ĐHBK-HCM | | | 2009 | 2010 | 2010 | 87 | 16/11/2015 | | Đinh Đức Anh Vũ |
| 22 | Nghiên cứu và xây dựng một phương pháp luận thiết kế vi mạch điện tử bất đồng bộ loại QDI (Quasi–Delay Insensitive) và phát triể | B2005-20-02TĐ | 250 | ĐHQG-HCM | ĐHBK HCM | | | 2005 | 2007 | 2007 | 89 | 16/11/2015 | 16/11/2015 | Đinh Đức Anh Vũ |
| 23 | Nghiên cứu xây dựng màn hình nước nghệ thuật | B2015-26-02 | 500 | ĐHQG HCM | ĐH CNTT | Vũ Đức Lung | Phan Đình Duy
Trần Ngọc Đức
Trần Văn Quang | 2015 | 2015 | 2018 | 88 | 13/11/2015 | 26/10/2018 | Vũ Đức Lung |