| 0 | Nghiên cứu phát triển một số mô hình và kỹ thuật trong việc thiết kế, xây dựng hệ quản lý kho tài liệu văn bản theo ngữ nghĩa | C2018-26-08 | 100 | Đại học Quốc Gia-TPHCM | Đại học Công nghệ Thông tin | 80070-Huỳnh Thị Thanh Thương | 80001-Phạm Nguyễn Trường An
| 2018 | 2019 | 2019 | 88 | 09/07/2018 | 27/04/2022 | Huỳnh Thị Thanh Thương |
| 1 | Nghiên cứu các kỹ thuật phân tích và giám sát đám đông trong video | C2018-26-01 | 200 | ĐHQG TP.HCM | Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG TP.HCM | TS. Ngô Đức Thành | TS. Ngô Đức Thành
ThS. Đỗ Văn Tiến
CN Nguyễn Nhật Duy | 2018 | 2020 | 2020 | 88 | 14/03/2018 | 15/12/2020 | Đỗ Văn Tiến |
| 2 | Xây dựng hệ thống quan sát bằng USB camera cho đa phương tiện (multimedia) ứng dụng trong e-learning và hội nghị | B2009-26-07 | 60 | Đại học Quốc Gia Tp.HCM | Đại học Quốc Gia Tp.HCM | Bùi Thanh Hiếu | Bùi Thanh Hiếu | 2009 | 2010 | 2012 | 86 | 18/12/2017 | 18/12/2017 | Bùi Thanh Hiếu |
| 3 | Nâng cao chất lượng tiếng nói sử dụng dàn Microphone | C2014-26-01 | 100 | Đại học Quốc gia TP HCM | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Đàm Quang Hồng Hải | Đàm Quang Hồng Hải | 2014 | 2016 | 2016 | 88 | 10/12/2017 | | Đàm Quang Hồng Hải |
| 4 | Nghiên cứu các phương pháp biểu diễn tri thức cho hệ truy vấn kiến thức toán hỗ trợ giáo dục đại học | B2017-26-03 | 570 | ĐHQG-TPHCM | Trường Đại học CNTT | Đỗ Văn Nhơn | Nguyễn Đình Hiển
Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Huỳnh Thị Thanh Thương
Phạm Nguyễn Trường An
Hồ Long Vân
Phạm Thi Vương
Cao Thanh Tình | 2017 | 2019 | 2017 | 103 | 29/11/2017 | 29/11/2017 | Đỗ Văn Nhơn |
| 5 | Một vài điều kiện ổn định cho các phương trình vi phân phiếm hàm phụ thuộc thời gian | C2017-26-02 | 145 | ĐH CNTT, ĐHQG-TPHCM | ĐHQG-TPHCM | Cao Thanh Tình | Lê Huỳnh Mỹ Vân
Đặng Lệ Thúy
Lê Xuân Đại | 2017 | 2019 | 2018 | 88 | 13/11/2017 | 07/10/2019 | Cao Thanh Tình |
| 6 | khuếch tán ngẫu nhiên và quá trình dẫn truyền | C2017-26-03 | 50 | ĐHQG TPHCM | ĐHCNTT | Dương Tôn Đảm | Đặng Kiên Cường
Lê Hoàng Tuấn
Hà Mạnh Linh
Phan Hoàng Chương | 2017 | 2018 | 2018 | 103 | 13/11/2017 | | Phan Hoàng Chương |
| 7 | Kỹ thuật học sâu và ứng dụng trong lĩnh vực nhận dạng và truy vấn nhân vật trên dữ liệu video | B2017-26-01 | 910 | ĐHQG -TPHCM | ĐHCNTT ĐHQG TP.HCM | Dương Anh Đức | Ngô Đức Thành, Lê Đình Duy, Nguyễn Tấn Trần Minh Khang, Mai Tiến Dũng, Nguyễn Duy Khánh, Cáp Phạm Đình Thăng, Đỗ Văn Tiến, Nguyễn Thị Bảo Ngọc | 2017 | 2019 | 2019 | 88 | 09/11/2017 | 27/06/2022 | Đỗ Văn Tiến |
| 8 | PHÂN TÍCH VÀ ĐIỀU KHIỂN DAO ĐỘNG TRONG HỆ CHỊU KÍCH ĐỘNG NGẪU NHIÊN | C2016-26-04 | 150 | ĐHQG-HCM | Trường ĐHCNTT | Dương Ngọc Hảo | Nguyễn Đông Anh | 2016 | 2018 | 2017 | 88 | 25/07/2017 | 01/10/2019 | Dương Ngọc Hảo |
| 9 | Quá trình khuếch tán ngẫu nhiên và bài toán dẫn truyền | C2017-26-03 | 150 | Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG.HCM | 80019-Dương Tôn Đảm | 80214-Lê Hoàng Tuấn
80096-Hà Mạnh Linh
Đặng Kiên Cường | 2017 | 2018 | 2018 | 87 | 03/05/2017 | 17/03/2020 | Lê Hoàng Tuấn |
| 10 | Nghiên cứu các kĩ thuật nâng cao độ chính xác phân lớp đối tượng trên ảnh | C2015-26-01 | 80 | ĐHQG-TPHCM | ĐH CNTT | Ngô Đức Thành | Lê Đình Duy
Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Cáp Phạm Đình Thăng
Đỗ Văn Tiến
Mai Tiến Dũng | 2015 | 2016 | 2017 | 88 | 17/02/2017 | 21/02/2017 | Ngô Đức Thành |
| 11 | Nghiên cứu các phương pháp rút trích đặc trưng virus và xây dựng bộ phân lớp tập tin nhằm phát hiện virus máy tính | C2016-26-05 | 85 | ĐHQG | ĐHQG | Lê Thanh Trọng | Vũ Thanh Nguyên
CN. Trần Hạnh Xuân
ThS. Lê Thanh Trọng
CN. Nguyễn Tấn Toàn
CN. Mai Trọng Khang
ThS. Huỳnh Nguyễn Khắc Huy | 2016 | 2017 | 2017 | 88 | 29/11/2016 | 08/11/2017 | Vũ Thanh Nguyên |
| 12 | Research & Development of Applications and Protocols in Wireless Embedded Internet | 01/2014-06/2015 | 180 | DHQG TPHCM | DHQT | Quan Le - Trung | Nguyen Minh Son | 2014 | 2015 | 2016 | 86 | 24/11/2016 | | Nguyễn Minh Sơn |
| 13 | Towards the Development of Applications, Protocols, and Low-cost Devices in Wireless Embedded Internet | 01/2013-12/2013 | 120 | DHQG TPHCM | DHQT | Quan Le - Trung | Nguyen Minh Son | 2013 | 2013 | 2016 | 86 | 24/11/2016 | | Nguyễn Minh Sơn |
| 14 | VNUHCM-JAIST Initial Joint Research Activities | 06/2012-12/2012 | 100 | DHQG TPHCM | DHQT | Quan Le - Trung | Nguyen Minh Son | 2012 | 2012 | 2016 | 86 | 24/11/2016 | | Nguyễn Minh Sơn |
| 15 | ManetPRO: on Researching and Developing the Wireless Ad-hoc Router using Mobile Ad-hoc Network Technologies | 04/2012-04/2014 | 120 | DHQG TPHCM | DHQT | Quan Le-Trung | Nguyen Minh Son, Ha Son Hai | 2012 | 2014 | 2016 | 86 | 24/11/2016 | | Nguyễn Minh Sơn |
| 16 | Phân tích dao động ngẫu nhiên phi tuyến | C2013-26 | 100 | ĐHQG -HCM | ĐH Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG -HCM | Dương Ngọc Hảo | Dương Tôn Dảm
Lê Huỳnh Mỹ Vân | 2013 | 2014 | 2014 | 88 | 24/11/2016 | 30/11/2016 | Lê Huỳnh Mỹ Vân |
| 17 | PHÂN TÍCH VÀ ĐIỀU KHIỂN DAO ĐỘNG TRONG HỆ CHỊU KÍCH ĐỘNG NGẪU NHIÊN | C2016-26-04 -caasp ddhqg | 150 | ĐHQG -HCM | ĐH Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG -HCM | Dương Ngọc Hảo | Dương Ngọc Hảo
Nguyễn Đông Anh
Dương Tôn Đảm
Cao Thanh Tình
Lê Huỳnh Mỹ Vân | 2016 | 2016 | 2016 | 103 | 24/11/2016 | 30/11/2016 | Lê Huỳnh Mỹ Vân |
| 18 | Phát triển hệ thống giả lập phục vụ xây dựng và triển khai các kịch bản đánh giá các giao thức mạng Internet of Things (IoTs) dựa trên nền tảng cloud và hạ tầng mạng Internet tốc độ cao | C2016-26-01/HĐ-KHCN | 180 | ĐHQG_HCM | ĐH CNTT | Lê Trung Quân | Đặng Lê Bảo Chương
Lý Trọng Nhân | 2016 | 2018 | 2017 | 88 | 22/11/2016 | 15/10/2018 | Lê Trung Quân |
| 19 | Giải tích ổn định của các phương trình vi phân phiếm hàm | C2016-26-03 | 115 | ĐH CNTT, ĐHQG-TPHCM | ĐHQG-TPHCM | Cao Thanh Tình | Hà Mạnh Linh
Đặng Lệ Thúy
Lê Trung Hiếu
Trần Thế Anh
Lê Xuân Đại | 2016 | 2017 | 2016 | 89 | 21/11/2016 | 03/07/2017 | Hà Mạnh Linh |
| 20 | Gán nhãn ảnh trong Cơ sở dữ liệu lớn | B2015-26-01 | 600 | ĐH CNTT | ĐH CNTT | Lê Đình Duy | Mai Tiến Dũng | 10 | 2018 | 2016 | 88 | 10/11/2016 | 23/10/2019 | Lê Đình Duy |
| 21 | Xây dựng hệ thống truy vấn thông tin video dựa trên đặc trưng hình học và văn bản | B2009-26-04 | 60 | ĐH CNTT | ĐH CNTT | Mai Tiến Dũng | Mai Tiến Dũng | 2009 | 2011 | 2011 | 87 | 10/11/2016 | | Mai Tiến Dũng |
| 22 | Xây dựng hệ thống quản lý bài giảng đa phương tiện | B2006-76-08 | 20 | ĐH CNTT | ĐH CNTT | Mai Tiến Dũng | Mai Tiến Dũng | 2006 | 2008 | 2008 | 87 | 10/11/2016 | 10/11/2016 | Mai Tiến Dũng |
| 23 | Hệ thống hỏi đáp thông tin trong lĩnh vực công nghệ thông tin – truyền thông dựa trên cơ chế xử lý ngữ nghĩa của các tiêu đề tin tức tiếng Việt | B2012-26-05 | 90 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | Nguyễn Tuấn Đăng | Phạm Thế Sơn | 2012 | 2013 | 2014 | 87 | 18/10/2016 | 18/10/2016 | Nguyễn Tuấn Đăng |
| 24 | Xây dựng công cụ tìm kiếm học liệu mở tiếng Việt dựa trên cơ chế xử lý các truy vấn ngôn ngữ tự nhiên | B2010-26-01TĐ | 350 | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Công nghệ Thông tin | Nguyễn Tuấn Đăng | Võ Hoài An
Nguyễn Trí Phúc | 2010 | 2012 | 2012 | 87 | 18/10/2016 | 18/10/2016 | Nguyễn Tuấn Đăng |